бота́ника
giống cáibất động vật
botánika[bɐˈtanʲɪkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бота́ника chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бота́ника nghĩa là thực vật học.
Nghĩa của бота́ника
Danh từ
- Thực vật học.
Biến cách của бота́ника (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бота́ника | бота́ники |
| Sinh cách кого? чего? | бота́ники | бота́ник |
| Tặng cách кому? чему? | бота́нике | бота́никам |
| Đối cách кого? что? | бота́нику | бота́ники |
| Công cụ cách кем? чем? | бота́никой | бота́никами |
| Giới cách о ком? о чём? | бота́нике | бота́никах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ботаника nghĩa là gì?
ботаника (danh từ) nghĩa là thực vật học.
ботаника đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бота́ника (phiên âm Latinh botánika, IPA [bɐˈtanʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.