TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ботики

giống đựcbất động vật
botiki giọng máy của trình duyệt

ботики nghĩa là ủng.

Nghĩa của ботики

Nghĩa lấy theo mục боты.

Danh từ

  1. Đôi giày cao cổ bọc ngoài, ủng.

Câu hỏi thường gặp

ботики nghĩa là gì?

ботики (danh từ) nghĩa là ủng.

ботики đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ботики (phiên âm Latinh botiki); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.