TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ботинки

botinki giọng máy của trình duyệt

ботинки nghĩa là đôi giày cao cổ.

Nghĩa của ботинки

Danh từ

  1. Đôi giày cao cổ.

Câu ví dụ với ботинки

  • Ботинки мне малы. Мне нужны новые. Giày của tôi bé quá, tôi cần đôi mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13099113
  • Мои ботинки слишком малы. Мне нужны новые. Giày của tôi bé quá, tôi cần đôi mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495660
  • Мои ботинки очень малы. Мне нужны новые. Giày của tôi bé quá, tôi cần đôi mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495662
  • Откуда у Тома эти ботинки? Tom đã lấy đôi giày đó ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7928691
  • Где Том взял эти ботинки? Tom đã lấy đôi giày đó ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7928692
  • Как часто ты чистишь ботинки? Bạn đánh giày bao lâu một lần? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9343605
  • Как часто вы чистите ботинки? Bạn đánh giày bao lâu một lần? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9343606
  • Как вам эти ботинки? Bạn nghĩ sao về những chiếc giày này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4052449

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ботинки nghĩa là gì?

ботинки (danh từ) nghĩa là đôi giày cao cổ.

ботинки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ботинки (phiên âm Latinh botinki); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.