TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

боязли́вый

bojazlívyj[bə(j)ɪz⁽ʲ⁾ˈlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên боязли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

боязли́вый nghĩa là nhút nhát, rụt rè.

Nghĩa của боязли́вый

Tính từ

  1. Nhút nhát, rụt rè, nhát gan, sợ sệt.

Biến cách của боязли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбоязли́выйбоязли́воебоязли́ваябоязли́вые
Sinh cáchбоязли́вогобоязли́вогобоязли́войбоязли́вых
Tặng cáchбоязли́вомубоязли́вомубоязли́войбоязли́вым
Đối cáchбоязли́вый / боязли́вогобоязли́воебоязли́вуюбоязли́вые / боязли́вых
Công cụ cáchбоязли́вымбоязли́вымбоязли́войбоязли́выми
Giới cáchбоязли́вомбоязли́вомбоязли́войбоязли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của боязли́вый

So sánh hơn(по)боязли́вее

Câu hỏi thường gặp

боязливый nghĩa là gì?

боязливый (tính từ) nghĩa là nhút nhát, rụt rè.

боязливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là боязли́вый (phiên âm Latinh bojazlívyj, IPA [bə(j)ɪz⁽ʲ⁾ˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.