браву́рный
Dấu sắc trên браву́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
браву́рный nghĩa là vui nhộn, rộn ràng.
Nghĩa của браву́рный
Tính từ
- Vui nhộn, rộn ràng, rộn rã.
- браву́рная му́зыкаâm nhạc vui nhộn (rộn ràng)
Biến cách của браву́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | браву́рный | браву́рное | браву́рная | браву́рные |
| Sinh cách | браву́рного | браву́рного | браву́рной | браву́рных |
| Tặng cách | браву́рному | браву́рному | браву́рной | браву́рным |
| Đối cách | браву́рный | браву́рное | браву́рную | браву́рные |
| Công cụ cách | браву́рным | браву́рным | браву́рной | браву́рными |
| Giới cách | браву́рном | браву́рном | браву́рной | браву́рных |
| Dạng ngắn | браву́рен | браву́рно | браву́рна | браву́рны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бравурный nghĩa là gì?
бравурный (tính từ) nghĩa là vui nhộn, rộn ràng.
бравурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là браву́рный (phiên âm Latinh bravúrnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.