TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

браву́рный

bravúrnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên браву́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

браву́рный nghĩa là vui nhộn, rộn ràng.

Nghĩa của браву́рный

Tính từ

  1. Vui nhộn, rộn ràng, rộn rã.
    • браву́рная му́зыкаâm nhạc vui nhộn (rộn ràng)

Biến cách của браву́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбраву́рныйбраву́рноебраву́рнаябраву́рные
Sinh cáchбраву́рногобраву́рногобраву́рнойбраву́рных
Tặng cáchбраву́рномубраву́рномубраву́рнойбраву́рным
Đối cáchбраву́рныйбраву́рноебраву́рнуюбраву́рные
Công cụ cáchбраву́рнымбраву́рнымбраву́рнойбраву́рными
Giới cáchбраву́рномбраву́рномбраву́рнойбраву́рных
Dạng ngắnбраву́ренбраву́рнобраву́рнабраву́рны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бравурный nghĩa là gì?

бравурный (tính từ) nghĩa là vui nhộn, rộn ràng.

бравурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là браву́рный (phiên âm Latinh bravúrnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.