бра́га
giống cáibất động vật
brága[ˈbraɡə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бра́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бра́га nghĩa là Bia braga.
Nghĩa của бра́га
Danh từ
- Bia braga.
Biến cách của бра́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бра́га | бра́ги |
| Sinh cách кого? чего? | бра́ги | бра́г |
| Tặng cách кому? чему? | бра́ге | бра́гам |
| Đối cách кого? что? | бра́гу | бра́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | бра́гой | бра́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | бра́ге | бра́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
брага nghĩa là gì?
брага (danh từ) nghĩa là Bia braga.
брага đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бра́га (phiên âm Latinh brága, IPA [ˈbraɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.