брази́льский
Dấu sắc trên брази́льский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
брази́льский nghĩa là brê-xin.
Nghĩa của брази́льский
Tính từ
- Thuộc về bra-xin, Brê-xin.
Biến cách của брази́льский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | брази́льский | брази́льское | брази́льская | брази́льские |
| Sinh cách | брази́льского | брази́льского | брази́льской | брази́льских |
| Tặng cách | брази́льскому | брази́льскому | брази́льской | брази́льским |
| Đối cách | брази́льский / брази́льского | брази́льское | брази́льскую | брази́льские / брази́льских |
| Công cụ cách | брази́льским | брази́льским | брази́льской | брази́льскими |
| Giới cách | брази́льском | брази́льском | брази́льской | брази́льских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бразильский nghĩa là gì?
бразильский (tính từ) nghĩa là brê-xin.
бразильский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là брази́льский (phiên âm Latinh brazílʹskij, IPA [brɐˈzʲilʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.