TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

брак

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
brak[brak] giọng máy của trình duyệt

брак nghĩa là hôn nhân, sự cưới xin, tật, lỗi.

Nghĩa của брак

Danh từ

  1. Hôn nhân, sự cưới xin, sự kết hôn, lể cưới.
  2. Tật, lỗi.

Biến cách của брак (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бра́кбра́ки
Sinh cách кого? чего?бра́кабра́ков
Tặng cách кому? чему?бра́кубра́кам
Đối cách кого? что?бра́кбра́ки
Công cụ cách кем? чем?бра́комбра́ками
Giới cách о ком? о чём?бра́кебра́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của брак

Câu ví dụ với брак

  • В Австралии минимальный возраст вступления в брак — восемнадцать лет. Tuổi kết hôn hợp pháp ở Úc là 18. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3610973
  • Например, многие люди выбирают жить вместе и растить детей, не заключая брак. Ví dụ như, càng ngày có càng nhiều người lựa chọn chung sống và sinh con mà không kết hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7646485
  • Том и Мэри в браке почти три года. Tom và Mary đã cưới nhau được khoảng ba năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7946696

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

брак nghĩa là gì?

брак (danh từ) nghĩa là hôn nhân, sự cưới xin, tật, lỗi.

брак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là брак (phiên âm Latinh brak, IPA [brak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.