брак
брак nghĩa là hôn nhân, sự cưới xin, tật, lỗi.
Nghĩa của брак
Danh từ
- Hôn nhân, sự cưới xin, sự kết hôn, lể cưới.
- Tật, lỗi.
Biến cách của брак (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бра́к | бра́ки |
| Sinh cách кого? чего? | бра́ка | бра́ков |
| Tặng cách кому? чему? | бра́ку | бра́кам |
| Đối cách кого? что? | бра́к | бра́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | бра́ком | бра́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | бра́ке | бра́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của брак
Câu ví dụ với брак
- В Австралии минимальный возраст вступления в брак — восемнадцать лет. Tuổi kết hôn hợp pháp ở Úc là 18. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3610973
- Например, многие люди выбирают жить вместе и растить детей, не заключая брак. Ví dụ như, càng ngày có càng nhiều người lựa chọn chung sống và sinh con mà không kết hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7646485
- Том и Мэри в браке почти три года. Tom và Mary đã cưới nhau được khoảng ba năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7946696
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
брак nghĩa là gì?
брак (danh từ) nghĩa là hôn nhân, sự cưới xin, tật, lỗi.
брак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là брак (phiên âm Latinh brak, IPA [brak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.