бразилья́нка
Dấu sắc trên бразилья́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бразилья́нка nghĩa là người phụ nữ bra-xin, người đàn bà brê-xin.
Nghĩa của бразилья́нка
Danh từ
- Người phụ nữ Bra-xin, người đàn bà Brê-xin.
Biến cách của бразилья́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бразилья́нка | бразилья́нки |
| Sinh cách кого? чего? | бразилья́нки | бразилья́нок |
| Tặng cách кому? чему? | бразилья́нке | бразилья́нкам |
| Đối cách кого? что? | бразилья́нку | бразилья́нок |
| Công cụ cách кем? чем? | бразилья́нкой | бразилья́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | бразилья́нке | бразилья́нках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
бразильянка nghĩa là gì?
бразильянка (danh từ) nghĩa là người phụ nữ bra-xin, người đàn bà brê-xin.
бразильянка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бразилья́нка (phiên âm Latinh brazilʹjánka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.