брако́ванный
Dấu sắc trên брако́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
брако́ванный nghĩa là bị hỏng.
Nghĩa của брако́ванный
Tính từ
- Bị hỏng.
Biến cách của брако́ванный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | брако́ванный | брако́ванное | брако́ванная | брако́ванные |
| Sinh cách | брако́ванного | брако́ванного | брако́ванной | брако́ванных |
| Tặng cách | брако́ванному | брако́ванному | брако́ванной | брако́ванным |
| Đối cách | брако́ванный / брако́ванного | брако́ванное | брако́ванную | брако́ванные / брако́ванных |
| Công cụ cách | брако́ванным | брако́ванным | брако́ванной | брако́ванными |
| Giới cách | брако́ванном | брако́ванном | брако́ванной | брако́ванных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бракованный nghĩa là gì?
бракованный (tính từ) nghĩa là bị hỏng.
бракованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là брако́ванный (phiên âm Latinh brakóvannyj, IPA [brɐˈkovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.