бракоде́л
Dấu sắc trên бракоде́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бракоде́л nghĩa là người thợ vụng, thợ tồi.
Nghĩa của бракоде́л
Danh từ
- Người thợ vụng, thợ tồi.
Biến cách của бракоде́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бракоде́л | бракоде́лы |
| Sinh cách кого? чего? | бракоде́ла | бракоде́лов |
| Tặng cách кому? чему? | бракоде́лу | бракоде́лам |
| Đối cách кого? что? | бракоде́ла | бракоде́лов |
| Công cụ cách кем? чем? | бракоде́лом | бракоде́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | бракоде́ле | бракоде́лах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
бракодел nghĩa là gì?
бракодел (danh từ) nghĩa là người thợ vụng, thợ tồi.
бракодел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бракоде́л (phiên âm Latinh brakodél); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.