бракосочета́ние
Dấu sắc trên бракосочета́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бракосочета́ние nghĩa là lễ thành hôn, lễ kết hôn.
Nghĩa của бракосочета́ние
Danh từ
- Lễ thành hôn, lễ kết hôn, lễ cưới.
Biến cách của бракосочета́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бракосочета́ние | бракосочета́ния |
| Sinh cách кого? чего? | бракосочета́ния | бракосочета́ний |
| Tặng cách кому? чему? | бракосочета́нию | бракосочета́ниям |
| Đối cách кого? что? | бракосочета́ние | бракосочета́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | бракосочета́нием | бракосочета́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | бракосочета́нии | бракосочета́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бракосочетание nghĩa là gì?
бракосочетание (danh từ) nghĩa là lễ thành hôn, lễ kết hôn.
бракосочетание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бракосочета́ние (phiên âm Latinh brakosočetánije, IPA [ˌbrakəsət͡ɕɪˈtanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.