брандспо́йт
Dấu sắc trên брандспо́йт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
брандспо́йт nghĩa là vòi rồng, máy bơm.
Nghĩa của брандспо́йт
Danh từ
- наконечник Vòi rồng.
- помпа Máy bơm (trên tàu thuỷ).
Biến cách của брандспо́йт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | брандспо́йт | брандспо́йты |
| Sinh cách кого? чего? | брандспо́йта | брандспо́йтов |
| Tặng cách кому? чему? | брандспо́йту | брандспо́йтам |
| Đối cách кого? что? | брандспо́йт | брандспо́йты |
| Công cụ cách кем? чем? | брандспо́йтом | брандспо́йтами |
| Giới cách о ком? о чём? | брандспо́йте | брандспо́йтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của брандспо́йт
Câu hỏi thường gặp
брандспойт nghĩa là gì?
брандспойт (danh từ) nghĩa là vòi rồng, máy bơm.
брандспойт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là брандспо́йт (phiên âm Latinh brandspójt, IPA [brɐnt͡sˈpojt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.