брандма́уэр
Dấu sắc trên брандма́уэр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
брандма́уэр nghĩa là tường chống hỏa.
Nghĩa của брандма́уэр
Danh từ
- Tường chống hỏa (phòng cháy).
Biến cách của брандма́уэр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | брандма́уэр | брандма́уэры |
| Sinh cách кого? чего? | брандма́уэра | брандма́уэров |
| Tặng cách кому? чему? | брандма́уэру | брандма́уэрам |
| Đối cách кого? что? | брандма́уэр | брандма́уэры |
| Công cụ cách кем? чем? | брандма́уэром | брандма́уэрами |
| Giới cách о ком? о чём? | брандма́уэре | брандма́уэрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
брандмауэр nghĩa là gì?
брандмауэр (danh từ) nghĩa là tường chống hỏa.
брандмауэр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là брандма́уэр (phiên âm Latinh brandmáuer, IPA [brɐndˈmaʊɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.