бра́нный
Dấu sắc trên бра́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бра́нный nghĩa là chửi rủa, văng tục.
Nghĩa của бра́нный
Tính từ
- Thuộc về chửi mắng, chửi rủa, văng tục.
Biến cách của бра́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бра́нный | бра́нное | бра́нная | бра́нные |
| Sinh cách | бра́нного | бра́нного | бра́нной | бра́нных |
| Tặng cách | бра́нному | бра́нному | бра́нной | бра́нным |
| Đối cách | бра́нный / бра́нного | бра́нное | бра́нную | бра́нные / бра́нных |
| Công cụ cách | бра́нным | бра́нным | бра́нной | бра́нными |
| Giới cách | бра́нном | бра́нном | бра́нной | бра́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của бра́нный
| So sánh hơn | (по)бра́ннее |
Câu hỏi thường gặp
бранный nghĩa là gì?
бранный (tính từ) nghĩa là chửi rủa, văng tục.
бранный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бра́нный (phiên âm Latinh bránnyj, IPA [ˈbranːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.