бра́тец
Dấu sắc trên бра́тец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бра́тец nghĩa là em trai, em.
Nghĩa của бра́тец
Danh từ
- Em trai, em, anh em.
Biến cách của бра́тец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бра́тец | бра́тцы |
| Sinh cách кого? чего? | бра́тца | бра́тцев |
| Tặng cách кому? чему? | бра́тцу | бра́тцам |
| Đối cách кого? что? | бра́тца | бра́тцев |
| Công cụ cách кем? чем? | бра́тцем | бра́тцами |
| Giới cách о ком? о чём? | бра́тце | бра́тцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với бра́тец
- Возле пагоды Будду называют братцем. Gần chùa gọi Bụt bằng anh.Tatoeba #2808813
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
братец nghĩa là gì?
братец (danh từ) nghĩa là em trai, em.
братец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бра́тец (phiên âm Latinh brátec, IPA [ˈbratʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.