TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бра́тец

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
brátec[ˈbratʲɪt͡s] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бра́тец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бра́тец nghĩa là em trai, em.

Nghĩa của бра́тец

Danh từ

  1. Em trai, em, anh em.

Biến cách của бра́тец (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бра́тецбра́тцы
Sinh cách кого? чего?бра́тцабра́тцев
Tặng cách кому? чему?бра́тцубра́тцам
Đối cách кого? что?бра́тцабра́тцев
Công cụ cách кем? чем?бра́тцембра́тцами
Giới cách о ком? о чём?бра́тцебра́тцах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với бра́тец

  • Возле пагоды Будду называют братцем. Gần chùa gọi Bụt bằng anh.Tatoeba #2808813

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

братец nghĩa là gì?

братец (danh từ) nghĩa là em trai, em.

братец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бра́тец (phiên âm Latinh brátec, IPA [ˈbratʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.