TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

брати́шка

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
bratíška[brɐˈtʲiʂkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên брати́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

брати́шка nghĩa là em trai, em.

Nghĩa của брати́шка

Danh từ

  1. Em trai, em, anh em.

Biến cách của брати́шка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?брати́шкабрати́шки
Sinh cách кого? чего?брати́шкибрати́шек
Tặng cách кому? чему?брати́шкебрати́шкам
Đối cách кого? что?брати́шкубрати́шек
Công cụ cách кем? чем?брати́шкойбрати́шками
Giới cách о ком? о чём?брати́шкебрати́шках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với брати́шка

  • Упадёт сестра - поднимет братишка. Chị ngã em nâng.Tatoeba #4279462
  • Мой братишка смотрит телевизор. Em trai của tôi đang xem ti vi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10199009
  • Мама купила моему братишке жёлтый зонтик. Mẹ tôi mua cho em trai tôi một cái dù màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10862626

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

братишка nghĩa là gì?

братишка (danh từ) nghĩa là em trai, em.

братишка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là брати́шка (phiên âm Latinh bratíška, IPA [brɐˈtʲiʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.