TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

братоуби́йственный

bratoubíjstvennyj[brətəʊˈbʲijstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên братоуби́йственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

братоуби́йственный nghĩa là Thuộc về tội giết anh em.

Nghĩa của братоуби́йственный

Tính từ

  1. Thuộc về tội giết anh em.
    • братоуби́йственная война́[cuộc] chiến tranh huynh đệ tương tàn

Biến cách của братоуби́йственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбратоуби́йственныйбратоуби́йственноебратоуби́йственнаябратоуби́йственные
Sinh cáchбратоуби́йственногобратоуби́йственногобратоуби́йственнойбратоуби́йственных
Tặng cáchбратоуби́йственномубратоуби́йственномубратоуби́йственнойбратоуби́йственным
Đối cáchбратоуби́йственный / братоуби́йственногобратоуби́йственноебратоуби́йственнуюбратоуби́йственные / братоуби́йственных
Công cụ cáchбратоуби́йственнымбратоуби́йственнымбратоуби́йственнойбратоуби́йственными
Giới cáchбратоуби́йственномбратоуби́йственномбратоуби́йственнойбратоуби́йственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

братоубийственный nghĩa là gì?

братоубийственный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tội giết anh em.

братоубийственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là братоуби́йственный (phiên âm Latinh bratoubíjstvennyj, IPA [brətəʊˈbʲijstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.