TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бра́тский

brátskij[ˈbrat͡skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бра́тский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бра́тский nghĩa là huynh đệ.

Nghĩa của бра́тский

Tính từ

  1. Có tính chất anh em, huynh đệ.
    • бра́тская респу́бликаnước cộng hòa anh em
    • братский сою́з[khối] liên minh anh em
    • бра́тское сотру́дничество[sự] hợp tác anh em
    • бра́тские коммунити́ческие и рабо́чие па́ртииcác đảng cộng sản và công nhân anh em
    • бра́тская моги́лаmộ chung, mộ chiến sĩ, mộ tử sĩ

Biến cách của бра́тский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбра́тскийбра́тскоебра́тскаябра́тские
Sinh cáchбра́тскогобра́тскогобра́тскойбра́тских
Tặng cáchбра́тскомубра́тскомубра́тскойбра́тским
Đối cáchбра́тский / бра́тскогобра́тскоебра́тскуюбра́тские / бра́тских
Công cụ cáchбра́тскимбра́тскимбра́тскойбра́тскими
Giới cáchбра́тскомбра́тскомбра́тскойбра́тских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của бра́тский

Câu hỏi thường gặp

братский nghĩa là gì?

братский (tính từ) nghĩa là huynh đệ.

братский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бра́тский (phiên âm Latinh brátskij, IPA [ˈbrat͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.