бра́тский
brátskij[ˈbrat͡skʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бра́тский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бра́тский nghĩa là huynh đệ.
Nghĩa của бра́тский
Tính từ
- Có tính chất anh em, huynh đệ.
- бра́тская респу́бликаnước cộng hòa anh em
- братский сою́з[khối] liên minh anh em
- бра́тское сотру́дничество[sự] hợp tác anh em
- бра́тские коммунити́ческие и рабо́чие па́ртииcác đảng cộng sản và công nhân anh em
- бра́тская моги́лаmộ chung, mộ chiến sĩ, mộ tử sĩ
Biến cách của бра́тский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бра́тский | бра́тское | бра́тская | бра́тские |
| Sinh cách | бра́тского | бра́тского | бра́тской | бра́тских |
| Tặng cách | бра́тскому | бра́тскому | бра́тской | бра́тским |
| Đối cách | бра́тский / бра́тского | бра́тское | бра́тскую | бра́тские / бра́тских |
| Công cụ cách | бра́тским | бра́тским | бра́тской | бра́тскими |
| Giới cách | бра́тском | бра́тском | бра́тской | бра́тских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của бра́тский
Câu hỏi thường gặp
братский nghĩa là gì?
братский (tính từ) nghĩa là huynh đệ.
братский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бра́тский (phiên âm Latinh brátskij, IPA [ˈbrat͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.