братоуби́йство
Dấu sắc trên братоуби́йство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
братоуби́йство nghĩa là giết anh em.
Nghĩa của братоуби́йство
Danh từ
- [Sự, tội] giết anh em.
Biến cách của братоуби́йство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | братоуби́йство | братоуби́йства |
| Sinh cách кого? чего? | братоуби́йства | братоуби́йств |
| Tặng cách кому? чему? | братоуби́йству | братоуби́йствам |
| Đối cách кого? что? | братоуби́йство | братоуби́йства |
| Công cụ cách кем? чем? | братоуби́йством | братоуби́йствами |
| Giới cách о ком? о чём? | братоуби́йстве | братоуби́йствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
братоубийство nghĩa là gì?
братоубийство (danh từ) nghĩa là giết anh em.
братоубийство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là братоуби́йство (phiên âm Latinh bratoubíjstvo, IPA [brətəʊˈbʲijstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.