TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бра́тство

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
brátstvo[ˈbrat͡stvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бра́тство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бра́тство nghĩa là đoàn kết anh em, hữu ái, hội, đồng chí hội.

Nghĩa của бра́тство

Danh từ

  1. содружество [sự, tình, khối] đoàn kết anh em, hữu ái, huynh đệ, cộng đồng.
    • бра́тство наро́дов[sự, tình] đoàn kết các dân tộc, hữu ái giữa các dân tộc
  2. общество Hội, đồng chí hội.

Biến cách của бра́тство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бра́тствобра́тства
Sinh cách кого? чего?бра́тствабра́тств
Tặng cách кому? чему?бра́тствубра́тствам
Đối cách кого? что?бра́тствобра́тства
Công cụ cách кем? чем?бра́тствомбра́тствами
Giới cách о ком? о чём?бра́тствебра́тствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

братство nghĩa là gì?

братство (danh từ) nghĩa là đoàn kết anh em, hữu ái, hội, đồng chí hội.

братство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бра́тство (phiên âm Latinh brátstvo, IPA [ˈbrat͡stvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.