брать
брать nghĩa là nắm, lấy, nhận.
Nghĩa của брать
Động từ
- Nắm, lấy, nắm lấy, cầm.
- Nhận.
- Mang, mang theo, đem, đem theo.
- Chọn.
- Chiếm, chiếm giữ.
Cặp thể của брать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ брать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | беру́ |
| ты | берёшь |
| он / она́ / оно́ | берёт |
| мы | берём |
| вы | берёте |
| они́ | беру́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + брать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | бра́л |
| Giống cái (она́) | брала́ |
| Giống trung (оно́) | бра́ло |
| Số nhiều (они́) | бра́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | бери́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | бери́те |
Câu ví dụ với брать
- Я не хотел брать все деньги. Tôi không muốn lấy hết tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3969267
- Бери вершину и будешь иметь середину. Cứ lấy phần trên và bạn sẽ có phần giữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #928691
- Я беру книги в городской библиотеке. Tôi đang mượn sách ở thư viện thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2792349
- За спрос денег не берут. Hỏi một câu chẳng mất gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #651336
- Откуда берёт начало эта река? Con sông này chảy từ đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2293158
- Берите пример со своей сестры. Con học chị con đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2762495
- Бери пример со своей сестры. Con học chị con đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2762500
- Обычно они не берут заложников. Chúng không thường bắt giữ con tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4906248
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
брать nghĩa là gì?
брать (động từ) nghĩa là nắm, lấy, nhận.
брать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là брать (phiên âm Latinh bratʹ, IPA [bratʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.