TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

брать

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bratʹ[bratʲ] giọng máy của trình duyệt

брать nghĩa là nắm, lấy, nhận.

Nghĩa của брать

Động từ

  1. Nắm, lấy, nắm lấy, cầm.
  2. Nhận.
  3. Mang, mang theo, đem, đem theo.
  4. Chọn.
  5. Chiếm, chiếm giữ.

Cặp thể của брать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ брать

NgôiHiện tại
яберу́
тыберёшь
он / она́ / оно́берёт
мыберём
выберёте
они́беру́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + брать.

Quá khứ

Giống đực (он)бра́л
Giống cái (она́)брала́
Giống trung (оно́)бра́ло
Số nhiều (они́)бра́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)бери́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)бери́те

Câu ví dụ với брать

  • Я не хотел брать все деньги. Tôi không muốn lấy hết tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3969267
  • Бери вершину и будешь иметь середину. Cứ lấy phần trên và bạn sẽ có phần giữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #928691
  • Я беру книги в городской библиотеке. Tôi đang mượn sách ở thư viện thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2792349
  • За спрос денег не берут. Hỏi một câu chẳng mất gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #651336
  • Откуда берёт начало эта река? Con sông này chảy từ đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2293158
  • Берите пример со своей сестры. Con học chị con đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2762495
  • Бери пример со своей сестры. Con học chị con đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2762500
  • Обычно они не берут заложников. Chúng không thường bắt giữ con tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4906248

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

брать nghĩa là gì?

брать (động từ) nghĩa là nắm, lấy, nhận.

брать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là брать (phiên âm Latinh bratʹ, IPA [bratʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.