бра́чный
bráčnyj[ˈbrat͡ɕnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бра́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бра́чный nghĩa là kết hôn.
Nghĩa của бра́чный
Tính từ
- Thuộc về hôn nhân, kết hôn.
- брачный сою́зhôn ước
- бра́чные у́зы[những] quan hệ vợ chồng
- бра́чные свиде́тельствоgiấy giá thú
Biến cách của бра́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бра́чный | бра́чное | бра́чная | бра́чные |
| Sinh cách | бра́чного | бра́чного | бра́чной | бра́чных |
| Tặng cách | бра́чному | бра́чному | бра́чной | бра́чным |
| Đối cách | бра́чный / бра́чного | бра́чное | бра́чную | бра́чные / бра́чных |
| Công cụ cách | бра́чным | бра́чным | бра́чной | бра́чными |
| Giới cách | бра́чном | бра́чном | бра́чной | бра́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
брачный nghĩa là gì?
брачный (tính từ) nghĩa là kết hôn.
брачный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бра́чный (phiên âm Latinh bráčnyj, IPA [ˈbrat͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.