бреве́нчатый
Dấu sắc trên бреве́нчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бреве́нчатый nghĩa là bằng gỗ tròn.
Nghĩa của бреве́нчатый
Tính từ
- Bằng gỗ tròn.
- бревенчатый домnhà bằng gỗ tròn, nhà gỗ
Biến cách của бреве́нчатый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бреве́нчатый | бреве́нчатое | бреве́нчатая | бреве́нчатые |
| Sinh cách | бреве́нчатого | бреве́нчатого | бреве́нчатой | бреве́нчатых |
| Tặng cách | бреве́нчатому | бреве́нчатому | бреве́нчатой | бреве́нчатым |
| Đối cách | бреве́нчатый / бреве́нчатого | бреве́нчатое | бреве́нчатую | бреве́нчатые / бреве́нчатых |
| Công cụ cách | бреве́нчатым | бреве́нчатым | бреве́нчатой | бреве́нчатыми |
| Giới cách | бреве́нчатом | бреве́нчатом | бреве́нчатой | бреве́нчатых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бревенчатый nghĩa là gì?
бревенчатый (tính từ) nghĩa là bằng gỗ tròn.
бревенчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бреве́нчатый (phiên âm Latinh brevénčatyj, IPA [brʲɪˈvʲenʲt͡ɕɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.