TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бреве́нчатый

brevénčatyj[brʲɪˈvʲenʲt͡ɕɪtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бреве́нчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бреве́нчатый nghĩa là bằng gỗ tròn.

Nghĩa của бреве́нчатый

Tính từ

  1. Bằng gỗ tròn.
    • бревенчатый домnhà bằng gỗ tròn, nhà gỗ

Biến cách của бреве́нчатый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбреве́нчатыйбреве́нчатоебреве́нчатаябреве́нчатые
Sinh cáchбреве́нчатогобреве́нчатогобреве́нчатойбреве́нчатых
Tặng cáchбреве́нчатомубреве́нчатомубреве́нчатойбреве́нчатым
Đối cáchбреве́нчатый / бреве́нчатогобреве́нчатоебреве́нчатуюбреве́нчатые / бреве́нчатых
Công cụ cáchбреве́нчатымбреве́нчатымбреве́нчатойбреве́нчатыми
Giới cáchбреве́нчатомбреве́нчатомбреве́нчатойбреве́нчатых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бревенчатый nghĩa là gì?

бревенчатый (tính từ) nghĩa là bằng gỗ tròn.

бревенчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бреве́нчатый (phiên âm Latinh brevénčatyj, IPA [brʲɪˈvʲenʲt͡ɕɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.