бред
bred[brʲet]
giọng máy của trình duyệt
бред nghĩa là mê sảng, hoang tưởng.
Nghĩa của бред
Danh từ
- [Sự, cơn] mê sảng, hoang tưởng.
- бред сумасше́дшегоlời nói mê sảng của người điên
- в бреду́trong cơn mê sảng
- khẩu ngữ бессмыслица [điều] vô lý, hồ đồ, nhảm nhí.
Biến cách của бред (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | бре́д |
| Sinh cách кого? чего? | бре́да |
| Tặng cách кому? чему? | бре́ду |
| Đối cách кого? что? | бре́д |
| Công cụ cách кем? чем? | бре́дом |
| Giới cách о ком? о чём? | бре́де |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của бред
Câu hỏi thường gặp
бред nghĩa là gì?
бред (danh từ) nghĩa là mê sảng, hoang tưởng.
бред đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бред (phiên âm Latinh bred, IPA [brʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.