TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бред

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bred[brʲet] giọng máy của trình duyệt

бред nghĩa là mê sảng, hoang tưởng.

Nghĩa của бред

Danh từ

  1. [Sự, cơn] mê sảng, hoang tưởng.
    • бред сумасше́дшегоlời nói mê sảng của người điên
    • в бреду́trong cơn mê sảng
  2. khẩu ngữ бессмыслица [điều] vô lý, hồ đồ, nhảm nhí.

Biến cách của бред (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?бре́д
Sinh cách кого? чего?бре́да
Tặng cách кому? чему?бре́ду
Đối cách кого? что?бре́д
Công cụ cách кем? чем?бре́дом
Giới cách о ком? о чём?бре́де

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của бред

Câu hỏi thường gặp

бред nghĩa là gì?

бред (danh từ) nghĩa là mê sảng, hoang tưởng.

бред đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бред (phiên âm Latinh bred, IPA [brʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.