TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бредово́й

bredovój giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бредово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бредово́й nghĩa là hoang tưởng, vô lý.

Nghĩa của бредово́й

Tính từ

  1. Thuộc về mê sảng, hoang tưởng.
    • бредово́е состоя́ниеtình trạng mê sảng
    • бредовы́е виде́нияnhững hình ảnh hoang tưởng
  2. нелепый Vô lý.
  3. безумный Điên cuồng, điên rồ.
    • бредова́я мысльý kiến vô lý
    • бредовой планkế hoạch điên rồ

Biến cách của бредово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбредово́йбредово́ебредова́ябредовы́е
Sinh cáchбредово́гобредово́гобредово́йбредовы́х
Tặng cáchбредово́мубредово́мубредово́йбредовы́м
Đối cáchбредово́йбредово́ебредову́юбредовы́е
Công cụ cáchбредовы́мбредовы́мбредово́йбредовы́ми
Giới cáchбредово́мбредово́мбредово́йбредовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бредовой nghĩa là gì?

бредовой (tính từ) nghĩa là hoang tưởng, vô lý.

бредовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бредово́й (phiên âm Latinh bredovój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.