TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бре́дить

thể chưa hoàn thành
bréditʹ[ˈbrʲedʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бре́дить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бре́дить nghĩa là nói mê, nói sảng.

Nghĩa của бре́дить

Động từ

  1. Nói mê, nói sảng, mê sảng.
    • больно́й всю ночь бре́дилngười bệnh nói mê (nói sảng, mê sảng) suốt đêm
  2. khẩu ngữ увлекаться чем-л. Say mê. + công cụ cách
    • бре́дить му́зыкойsay mê âm nhạc

Chia động từ бре́дить

NgôiHiện tại
ябре́жу
тыбре́дишь
он / она́ / оно́бре́дит
мыбре́дим
выбре́дите
они́бре́дят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + бредить.

Quá khứ

Giống đực (он)бре́дил
Giống cái (она́)бре́дила
Giống trung (оно́)бре́дило
Số nhiều (они́)бре́дили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)бре́дь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)бре́дьте

Họ từ của бре́дить

Câu hỏi thường gặp

бредить nghĩa là gì?

бредить (động từ) nghĩa là nói mê, nói sảng.

бредить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бре́дить (phiên âm Latinh bréditʹ, IPA [ˈbrʲedʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.