брежить
thể chưa hoàn thành
brežitʹ
giọng máy của trình duyệt
брежить nghĩa là lập lòe, thấp thoáng.
Nghĩa của брежить
Động từ
- Lập lòe, thấp thoáng.
- в по́ле чуть бре́житьит огонёкngọn lủa nhỏ lập lòe trên cánh đồng
- бре́житьит рассве́тtrời hửng sáng, rạng sáng
- чуть бре́житьилоtrời tờ mờ sáng, trời hửng sáng
Câu hỏi thường gặp
брежить nghĩa là gì?
брежить (động từ) nghĩa là lập lòe, thấp thoáng.
брежить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là брежить (phiên âm Latinh brežitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.