брезгли́вый
Dấu sắc trên брезгли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
брезгли́вый nghĩa là hay tởm, kinh tởm.
Nghĩa của брезгли́вый
Tính từ
- Hay tởm, kinh tởm, ghê tởm.
- брезгливый челове́кngười hay kinh tởm
- брезгли́вая ми́наvẻ mặt kinh tởm
- вызыва́ть брезгли́вое чу́вство у кого́-л.làm ai kinh tởm (ghê tởm)
Biến cách của брезгли́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | брезгли́вый | брезгли́вое | брезгли́вая | брезгли́вые |
| Sinh cách | брезгли́вого | брезгли́вого | брезгли́вой | брезгли́вых |
| Tặng cách | брезгли́вому | брезгли́вому | брезгли́вой | брезгли́вым |
| Đối cách | брезгли́вый / брезгли́вого | брезгли́вое | брезгли́вую | брезгли́вые / брезгли́вых |
| Công cụ cách | брезгли́вым | брезгли́вым | брезгли́вой | брезгли́выми |
| Giới cách | брезгли́вом | брезгли́вом | брезгли́вой | брезгли́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của брезгли́вый
| So sánh hơn | (по)брезгли́вее |
Câu hỏi thường gặp
брезгливый nghĩa là gì?
брезгливый (tính từ) nghĩa là hay tởm, kinh tởm.
брезгливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là брезгли́вый (phiên âm Latinh brezglívyj, IPA [brʲɪzˈɡlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.