TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

брезгли́вый

brezglívyj[brʲɪzˈɡlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên брезгли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

брезгли́вый nghĩa là hay tởm, kinh tởm.

Nghĩa của брезгли́вый

Tính từ

  1. Hay tởm, kinh tởm, ghê tởm.
    • брезгливый челове́кngười hay kinh tởm
    • брезгли́вая ми́наvẻ mặt kinh tởm
    • вызыва́ть брезгли́вое чу́вство у кого́-л.làm ai kinh tởm (ghê tởm)

Biến cách của брезгли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбрезгли́выйбрезгли́воебрезгли́ваябрезгли́вые
Sinh cáchбрезгли́вогобрезгли́вогобрезгли́войбрезгли́вых
Tặng cáchбрезгли́вомубрезгли́вомубрезгли́войбрезгли́вым
Đối cáchбрезгли́вый / брезгли́вогобрезгли́воебрезгли́вуюбрезгли́вые / брезгли́вых
Công cụ cáchбрезгли́вымбрезгли́вымбрезгли́войбрезгли́выми
Giới cáchбрезгли́вомбрезгли́вомбрезгли́войбрезгли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của брезгли́вый

So sánh hơn(по)брезгли́вее

Câu hỏi thường gặp

брезгливый nghĩa là gì?

брезгливый (tính từ) nghĩa là hay tởm, kinh tởm.

брезгливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là брезгли́вый (phiên âm Latinh brezglívyj, IPA [brʲɪzˈɡlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.