брезе́нт
Dấu sắc trên брезе́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
брезе́нт nghĩa là vải bạt, vải không thấm nước.
Nghĩa của брезе́нт
Danh từ
- Vải bạt, vải không thấm nước.
Biến cách của брезе́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | брезе́нт | брезе́нты |
| Sinh cách кого? чего? | брезе́нта | брезе́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | брезе́нту | брезе́нтам |
| Đối cách кого? что? | брезе́нт | брезе́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | брезе́нтом | брезе́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | брезе́нте | брезе́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
брезент nghĩa là gì?
брезент (danh từ) nghĩa là vải bạt, vải không thấm nước.
брезент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là брезе́нт (phiên âm Latinh brezént, IPA [brʲɪˈzʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.