брезе́нтовый
Dấu sắc trên брезе́нтовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
брезе́нтовый nghĩa là bằng vải bạt, vải không thấm nước.
Nghĩa của брезе́нтовый
Tính từ
- Bằng vải bạt, vải không thấm nước.
Biến cách của брезе́нтовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | брезе́нтовый | брезе́нтовое | брезе́нтовая | брезе́нтовые |
| Sinh cách | брезе́нтового | брезе́нтового | брезе́нтовой | брезе́нтовых |
| Tặng cách | брезе́нтовому | брезе́нтовому | брезе́нтовой | брезе́нтовым |
| Đối cách | брезе́нтовый / брезе́нтового | брезе́нтовое | брезе́нтовую | брезе́нтовые / брезе́нтовых |
| Công cụ cách | брезе́нтовым | брезе́нтовым | брезе́нтовой | брезе́нтовыми |
| Giới cách | брезе́нтовом | брезе́нтовом | брезе́нтовой | брезе́нтовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
брезентовый nghĩa là gì?
брезентовый (tính từ) nghĩa là bằng vải bạt, vải không thấm nước.
брезентовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là брезе́нтовый (phiên âm Latinh brezéntovyj, IPA [brʲɪˈzʲentəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.