TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

брезе́нтовый

brezéntovyj[brʲɪˈzʲentəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên брезе́нтовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

брезе́нтовый nghĩa là bằng vải bạt, vải không thấm nước.

Nghĩa của брезе́нтовый

Tính từ

  1. Bằng vải bạt, vải không thấm nước.

Biến cách của брезе́нтовый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбрезе́нтовыйбрезе́нтовоебрезе́нтоваябрезе́нтовые
Sinh cáchбрезе́нтовогобрезе́нтовогобрезе́нтовойбрезе́нтовых
Tặng cáchбрезе́нтовомубрезе́нтовомубрезе́нтовойбрезе́нтовым
Đối cáchбрезе́нтовый / брезе́нтовогобрезе́нтовоебрезе́нтовуюбрезе́нтовые / брезе́нтовых
Công cụ cáchбрезе́нтовымбрезе́нтовымбрезе́нтовойбрезе́нтовыми
Giới cáchбрезе́нтовомбрезе́нтовомбрезе́нтовойбрезе́нтовых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

брезентовый nghĩa là gì?

брезентовый (tính từ) nghĩa là bằng vải bạt, vải không thấm nước.

брезентовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là брезе́нтовый (phiên âm Latinh brezéntovyj, IPA [brʲɪˈzʲentəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.