Бре́мен
Brémen[ˈbrʲemʲɪn]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Бре́мен chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Бре́мен nghĩa là brê-men.
Nghĩa của Бре́мен
Danh từ riêng
- Brê-men.
Biến cách của Бре́мен (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Бре́мен |
| Sinh cách кого? чего? | Бре́мена |
| Tặng cách кому? чему? | Бре́мену |
| Đối cách кого? что? | Бре́мен |
| Công cụ cách кем? чем? | Бре́меном |
| Giới cách о ком? о чём? | Бре́мене |
Câu hỏi thường gặp
Бремен nghĩa là gì?
Бремен (danh từ riêng) nghĩa là brê-men.
Бремен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Бре́мен (phiên âm Latinh Brémen, IPA [ˈbrʲemʲɪn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.