TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бренд

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
brɛnd[brɛnt] giọng máy của trình duyệt

бренд nghĩa là nhãn hiệu.

Nghĩa của бренд

Danh từ

  1. Nhãn hiệu.

Biến cách của бренд (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бре́ндбре́нды
Sinh cách кого? чего?бре́ндабре́ндов
Tặng cách кому? чему?бре́ндубре́ндам
Đối cách кого? что?бре́ндбре́нды
Công cụ cách кем? чем?бре́ндомбре́ндами
Giới cách о ком? о чём?бре́ндебре́ндах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бренд

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

бренд nghĩa là gì?

бренд (danh từ) nghĩa là nhãn hiệu.

бренд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бренд (phiên âm Latinh brɛnd, IPA [brɛnt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.