бренд
brɛnd[brɛnt]
giọng máy của trình duyệt
бренд nghĩa là nhãn hiệu.
Nghĩa của бренд
Danh từ
- Nhãn hiệu.
Biến cách của бренд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бре́нд | бре́нды |
| Sinh cách кого? чего? | бре́нда | бре́ндов |
| Tặng cách кому? чему? | бре́нду | бре́ндам |
| Đối cách кого? что? | бре́нд | бре́нды |
| Công cụ cách кем? чем? | бре́ндом | бре́ндами |
| Giới cách о ком? о чём? | бре́нде | бре́ндах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бренд
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бренд nghĩa là gì?
бренд (danh từ) nghĩa là nhãn hiệu.
бренд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бренд (phiên âm Latinh brɛnd, IPA [brɛnt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.