брешь
giống cáibất động vật
brešʹ[brʲeʂ]
giọng máy của trình duyệt
брешь nghĩa là lỗ hổng, lỗ thủng.
Nghĩa của брешь
Danh từ
- Lỗ hổng, lỗ thủng; (quân sự) phá khẩu, lỗ phá.
- проби́ть брешьlàm hao tài, làm thiệt hại
Biến cách của брешь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бре́шь | бре́ши |
| Sinh cách кого? чего? | бре́ши | бре́шей |
| Tặng cách кому? чему? | бре́ши | бре́шам |
| Đối cách кого? что? | бре́шь | бре́ши |
| Công cụ cách кем? чем? | бре́шью | бре́шами |
| Giới cách о ком? о чём? | бре́ши | бре́шах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
брешь nghĩa là gì?
брешь (danh từ) nghĩa là lỗ hổng, lỗ thủng.
брешь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là брешь (phiên âm Latinh brešʹ, IPA [brʲeʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.