TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

брешь

giống cáibất động vật
brešʹ[brʲeʂ] giọng máy của trình duyệt

брешь nghĩa là lỗ hổng, lỗ thủng.

Nghĩa của брешь

Danh từ

  1. Lỗ hổng, lỗ thủng; (quân sự) phá khẩu, lỗ phá.
    • проби́ть брешьlàm hao tài, làm thiệt hại

Biến cách của брешь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бре́шьбре́ши
Sinh cách кого? чего?бре́шибре́шей
Tặng cách кому? чему?бре́шибре́шам
Đối cách кого? что?бре́шьбре́ши
Công cụ cách кем? чем?бре́шьюбре́шами
Giới cách о ком? о чём?бре́шибре́шах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

брешь nghĩa là gì?

брешь (danh từ) nghĩa là lỗ hổng, lỗ thủng.

брешь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là брешь (phiên âm Latinh brešʹ, IPA [brʲeʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.