брига́да
brigáda[brʲɪˈɡadə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên брига́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
брига́да nghĩa là đội, tổ.
Nghĩa của брига́да
Danh từ
- Đội, tổ, toán.
- брига́да коммунисти́ческого тру́даđội (tổ) lao động cộng sản chủ nghĩa
- уда́рная брига́даđội xung kích, đội sản xuất tiền tiến
- quân sự Lữ đoàn, lữ.
Biến cách của брига́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | брига́да | брига́ды |
| Sinh cách кого? чего? | брига́ды | брига́д |
| Tặng cách кому? чему? | брига́де | брига́дам |
| Đối cách кого? что? | брига́ду | брига́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | брига́дой | брига́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | брига́де | брига́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với брига́да
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бригада nghĩa là gì?
бригада (danh từ) nghĩa là đội, tổ.
бригада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là брига́да (phiên âm Latinh brigáda, IPA [brʲɪˈɡadə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.