TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

брига́да

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
brigáda[brʲɪˈɡadə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên брига́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

брига́да nghĩa là đội, tổ.

Nghĩa của брига́да

Danh từ

  1. Đội, tổ, toán.
    • брига́да коммунисти́ческого тру́даđội (tổ) lao động cộng sản chủ nghĩa
    • уда́рная брига́даđội xung kích, đội sản xuất tiền tiến
  2. quân sự Lữ đoàn, lữ.

Biến cách của брига́да (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?брига́дабрига́ды
Sinh cách кого? чего?брига́дыбрига́д
Tặng cách кому? чему?брига́дебрига́дам
Đối cách кого? что?брига́дубрига́ды
Công cụ cách кем? чем?брига́дойбрига́дами
Giới cách о ком? о чём?брига́дебрига́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với брига́да

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

бригада nghĩa là gì?

бригада (danh từ) nghĩa là đội, tổ.

бригада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là брига́да (phiên âm Latinh brigáda, IPA [brʲɪˈɡadə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.