TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бриз

giống đựcbất động vật
briz[brʲis] giọng máy của trình duyệt

бриз nghĩa là gió brizơ, gió nhẹ.

Nghĩa của бриз

Danh từ

  1. Gió brizơ, gió nhẹ.
    • берегово́й бризgió đất bờ biển

Biến cách của бриз (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бри́збри́зы
Sinh cách кого? чего?бри́забри́зов
Tặng cách кому? чему?бри́зубри́зам
Đối cách кого? что?бри́збри́зы
Công cụ cách кем? чем?бри́зомбри́зами
Giới cách о ком? о чём?бри́зебри́зах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

бриз nghĩa là gì?

бриз (danh từ) nghĩa là gió brizơ, gió nhẹ.

бриз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бриз (phiên âm Latinh briz, IPA [brʲis]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.