бриз
giống đựcbất động vật
briz[brʲis]
giọng máy của trình duyệt
бриз nghĩa là gió brizơ, gió nhẹ.
Nghĩa của бриз
Danh từ
- Gió brizơ, gió nhẹ.
- берегово́й бризgió đất bờ biển
Biến cách của бриз (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бри́з | бри́зы |
| Sinh cách кого? чего? | бри́за | бри́зов |
| Tặng cách кому? чему? | бри́зу | бри́зам |
| Đối cách кого? что? | бри́з | бри́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | бри́зом | бри́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | бри́зе | бри́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бриз nghĩa là gì?
бриз (danh từ) nghĩa là gió brizơ, gió nhẹ.
бриз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бриз (phiên âm Latinh briz, IPA [brʲis]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.