бриллиа́нтовый
Dấu sắc trên бриллиа́нтовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бриллиа́нтовый nghĩa là Thuộc về kim cương.
Nghĩa của бриллиа́нтовый
Tính từ
- Thuộc về kim cương.
Biến cách của бриллиа́нтовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бриллиа́нтовый | бриллиа́нтовое | бриллиа́нтовая | бриллиа́нтовые |
| Sinh cách | бриллиа́нтового | бриллиа́нтового | бриллиа́нтовой | бриллиа́нтовых |
| Tặng cách | бриллиа́нтовому | бриллиа́нтовому | бриллиа́нтовой | бриллиа́нтовым |
| Đối cách | бриллиа́нтовый / бриллиа́нтового | бриллиа́нтовое | бриллиа́нтовую | бриллиа́нтовые / бриллиа́нтовых |
| Công cụ cách | бриллиа́нтовым | бриллиа́нтовым | бриллиа́нтовой | бриллиа́нтовыми |
| Giới cách | бриллиа́нтовом | бриллиа́нтовом | бриллиа́нтовой | бриллиа́нтовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бриллиантовый nghĩa là gì?
бриллиантовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về kim cương.
бриллиантовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бриллиа́нтовый (phiên âm Latinh brilliántovyj, IPA [brʲɪlʲɪˈantəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.