TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бриллиа́нтовый

brilliántovyj[brʲɪlʲɪˈantəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бриллиа́нтовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бриллиа́нтовый nghĩa là Thuộc về kim cương.

Nghĩa của бриллиа́нтовый

Tính từ

  1. Thuộc về kim cương.

Biến cách của бриллиа́нтовый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбриллиа́нтовыйбриллиа́нтовоебриллиа́нтоваябриллиа́нтовые
Sinh cáchбриллиа́нтовогобриллиа́нтовогобриллиа́нтовойбриллиа́нтовых
Tặng cáchбриллиа́нтовомубриллиа́нтовомубриллиа́нтовойбриллиа́нтовым
Đối cáchбриллиа́нтовый / бриллиа́нтовогобриллиа́нтовоебриллиа́нтовуюбриллиа́нтовые / бриллиа́нтовых
Công cụ cáchбриллиа́нтовымбриллиа́нтовымбриллиа́нтовойбриллиа́нтовыми
Giới cáchбриллиа́нтовомбриллиа́нтовомбриллиа́нтовойбриллиа́нтовых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бриллиантовый nghĩa là gì?

бриллиантовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về kim cương.

бриллиантовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бриллиа́нтовый (phiên âm Latinh brilliántovyj, IPA [brʲɪlʲɪˈantəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.