бриллиа́нт
brilliánt[brʲɪlʲɪˈant]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бриллиа́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бриллиа́нт nghĩa là kim cương.
Nghĩa của бриллиа́нт
Danh từ
- Kim cương.
Biến cách của бриллиа́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бриллиа́нт | бриллиа́нты |
| Sinh cách кого? чего? | бриллиа́нта | бриллиа́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | бриллиа́нту | бриллиа́нтам |
| Đối cách кого? что? | бриллиа́нт | бриллиа́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | бриллиа́нтом | бриллиа́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | бриллиа́нте | бриллиа́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бриллиа́нт
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бриллиант nghĩa là gì?
бриллиант (danh từ) nghĩa là kim cương.
бриллиант đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бриллиа́нт (phiên âm Latinh brilliánt, IPA [brʲɪlʲɪˈant]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.