TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

брита́нский

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
británskij[brʲɪˈtanskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên брита́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

брита́нский nghĩa là Thuộc về Anh.

Nghĩa của брита́нский

Tính từ

  1. Thuộc về Anh.

Biến cách của брита́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбрита́нскийбрита́нскоебрита́нскаябрита́нские
Sinh cáchбрита́нскогобрита́нскогобрита́нскойбрита́нских
Tặng cáchбрита́нскомубрита́нскомубрита́нскойбрита́нским
Đối cáchбрита́нский / брита́нскогобрита́нскоебрита́нскуюбрита́нские / брита́нских
Công cụ cáchбрита́нскимбрита́нскимбрита́нскойбрита́нскими
Giới cáchбрита́нскомбрита́нскомбрита́нскойбрита́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với брита́нский

  • AlphaZero - это шахматный компьютер совершенно нового типа, созданный британской компанией Deep Mind, занимающейся искусственным интеллектом (ИИ). AlphaZero là một loại máy tính chơi cơ vua mới, do công ty trí tuệ nhân tạo của Anh là DeepMind phát triển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10520241

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

британский nghĩa là gì?

британский (tính từ) nghĩa là Thuộc về Anh.

британский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là брита́нский (phiên âm Latinh británskij, IPA [brʲɪˈtanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.