бри́твенный
Dấu sắc trên бри́твенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бри́твенный nghĩa là để cạo râu.
Nghĩa của бри́твенный
Tính từ
- Để cạo râu.
- бритвенный прибо́рbộ đồ cạo râu
- бри́твенные принадле́жностиđồ cạo râu
Biến cách của бри́твенный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бри́твенный | бри́твенное | бри́твенная | бри́твенные |
| Sinh cách | бри́твенного | бри́твенного | бри́твенной | бри́твенных |
| Tặng cách | бри́твенному | бри́твенному | бри́твенной | бри́твенным |
| Đối cách | бри́твенный / бри́твенного | бри́твенное | бри́твенную | бри́твенные / бри́твенных |
| Công cụ cách | бри́твенным | бри́твенным | бри́твенной | бри́твенными |
| Giới cách | бри́твенном | бри́твенном | бри́твенной | бри́твенных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бритвенный nghĩa là gì?
бритвенный (tính từ) nghĩa là để cạo râu.
бритвенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бри́твенный (phiên âm Latinh brítvennyj, IPA [ˈbrʲitvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.