TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бри́твенный

brítvennyj[ˈbrʲitvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бри́твенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бри́твенный nghĩa là để cạo râu.

Nghĩa của бри́твенный

Tính từ

  1. Để cạo râu.
    • бритвенный прибо́рbộ đồ cạo râu
    • бри́твенные принадле́жностиđồ cạo râu

Biến cách của бри́твенный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбри́твенныйбри́твенноебри́твеннаябри́твенные
Sinh cáchбри́твенногобри́твенногобри́твеннойбри́твенных
Tặng cáchбри́твенномубри́твенномубри́твеннойбри́твенным
Đối cáchбри́твенный / бри́твенногобри́твенноебри́твеннуюбри́твенные / бри́твенных
Công cụ cáchбри́твеннымбри́твеннымбри́твеннойбри́твенными
Giới cáchбри́твенномбри́твенномбри́твеннойбри́твенных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бритвенный nghĩa là gì?

бритвенный (tính từ) nghĩa là để cạo râu.

бритвенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бри́твенный (phiên âm Latinh brítvennyj, IPA [ˈbrʲitvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.