TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бритьё

giống trungbất động vật
britʹjó[brʲɪˈtʲjɵ] giọng máy của trình duyệt

бритьё nghĩa là sự cạo.

Nghĩa của бритьё

Danh từ

  1. Sự cạo.
    • бритьё головы́[sự] cạo đầu

Biến cách của бритьё (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?бритьё
Sinh cách кого? чего?бритья́
Tặng cách кому? чему?бритью́
Đối cách кого? что?бритьё
Công cụ cách кем? чем?бритьём
Giới cách о ком? о чём?бритье́

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

бритьё nghĩa là gì?

бритьё (danh từ) nghĩa là sự cạo.

бритьё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бритьё (phiên âm Latinh britʹjó, IPA [brʲɪˈtʲjɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.