бритьё
giống trungbất động vật
britʹjó[brʲɪˈtʲjɵ]
giọng máy của trình duyệt
бритьё nghĩa là sự cạo.
Nghĩa của бритьё
Danh từ
- Sự cạo.
- бритьё головы́[sự] cạo đầu
Biến cách của бритьё (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | бритьё |
| Sinh cách кого? чего? | бритья́ |
| Tặng cách кому? чему? | бритью́ |
| Đối cách кого? что? | бритьё |
| Công cụ cách кем? чем? | бритьём |
| Giới cách о ком? о чём? | бритье́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бритьё nghĩa là gì?
бритьё (danh từ) nghĩa là sự cạo.
бритьё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бритьё (phiên âm Latinh britʹjó, IPA [brʲɪˈtʲjɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.