бровь
бровь nghĩa là lông mày, mày.
Nghĩa của бровь
Danh từ
- Lông mày, mày.
- хму́рить бро́виcau mày
Biến cách của бровь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бро́вь | бро́ви |
| Sinh cách кого? чего? | бро́ви | брове́й |
| Tặng cách кому? чему? | бро́ви | бровя́м |
| Đối cách кого? что? | бро́вь | бро́ви |
| Công cụ cách кем? чем? | бро́вью | бровя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | бро́ви | бровя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với бровь
- Нахмуренные брови могут выражать гнев или недовольство. Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10585229
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
бровь nghĩa là gì?
бровь (danh từ) nghĩa là lông mày, mày.
бровь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бровь (phiên âm Latinh brovʹ, IPA [brofʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.