TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бровь

giống cáibất động vật
brovʹ[brofʲ] giọng máy của trình duyệt

бровь nghĩa là lông mày, mày.

Nghĩa của бровь

Danh từ

  1. Lông mày, mày.
    • хму́рить бро́виcau mày

Biến cách của бровь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бро́вьбро́ви
Sinh cách кого? чего?бро́виброве́й
Tặng cách кому? чему?бро́вибровя́м
Đối cách кого? что?бро́вьбро́ви
Công cụ cách кем? чем?бро́вьюбровя́ми
Giới cách о ком? о чём?бро́вибровя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với бровь

  • Нахмуренные брови могут выражать гнев или недовольство. Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10585229

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

бровь nghĩa là gì?

бровь (danh từ) nghĩa là lông mày, mày.

бровь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бровь (phiên âm Latinh brovʹ, IPA [brofʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.