брод
giống đựcbất động vật
brod[brot]
giọng máy của trình duyệt
брод nghĩa là chỗ nông.
Nghĩa của брод
Danh từ
- Chỗ nông.
- не спрося́сь броду, не су́йся в во́ду(tục ngữ) = làm người phải đắn phải đo, phải cân nặng nhẹ phải dò nông sâu
Biến cách của брод (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бро́д | бро́ды |
| Sinh cách кого? чего? | бро́да | бро́дов |
| Tặng cách кому? чему? | бро́ду | бро́дам |
| Đối cách кого? что? | бро́д | бро́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | бро́дом | бро́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | бро́де | бро́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
брод nghĩa là gì?
брод (danh từ) nghĩa là chỗ nông.
брод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là брод (phiên âm Latinh brod, IPA [brot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.