TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

брод

giống đựcbất động vật
brod[brot] giọng máy của trình duyệt

брод nghĩa là chỗ nông.

Nghĩa của брод

Danh từ

  1. Chỗ nông.
    • не спрося́сь броду, не су́йся в во́ду(tục ngữ) = làm người phải đắn phải đo, phải cân nặng nhẹ phải dò nông sâu

Biến cách của брод (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бро́дбро́ды
Sinh cách кого? чего?бро́дабро́дов
Tặng cách кому? чему?бро́дубро́дам
Đối cách кого? что?бро́дбро́ды
Công cụ cách кем? чем?бро́домбро́дами
Giới cách о ком? о чём?бро́дебро́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

брод nghĩa là gì?

брод (danh từ) nghĩa là chỗ nông.

брод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là брод (phiên âm Latinh brod, IPA [brot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.