броди́ть
Dấu sắc trên броди́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
броди́ть nghĩa là lang thang, lên men.
Nghĩa của броди́ть
Động từ
- Lang thang.
- Lên men.
Chia động từ броди́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | брожу́ |
| ты | бро́дишь |
| он / она́ / оно́ | бро́дит |
| мы | бро́дим |
| вы | бро́дите |
| они́ | бро́дят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + бродить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | броди́л |
| Giống cái (она́) | броди́ла |
| Giống trung (оно́) | броди́ло |
| Số nhiều (они́) | броди́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | броди́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | броди́те |
Họ từ của броди́ть
Câu ví dụ với броди́ть
- Мы всю ночь бродили по улицам. Chúng tôi lang thang trên đường suốt đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8665596
- По лесу бродит странный зверь. Một con thú kỳ lạ đang băng qua khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5373779
- В лесах бродит странный зверь. Một con thú kỳ lạ đang băng qua khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5373781
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
бродить nghĩa là gì?
бродить (động từ) nghĩa là lang thang, lên men.
бродить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là броди́ть (phiên âm Latinh brodítʹ, IPA [brɐˈdʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.