TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бром

giống đựcbất động vật
brom[brom] giọng máy của trình duyệt

бром nghĩa là brom, brôm.

Nghĩa của бром

Danh từ

  1. Brom, brôm, bờ-rôm.

Biến cách của бром (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бро́мбро́мы
Sinh cách кого? чего?бро́мабро́мов
Tặng cách кому? чему?бро́мубро́мам
Đối cách кого? что?бро́мбро́мы
Công cụ cách кем? чем?бро́момбро́мами
Giới cách о ком? о чём?бро́мебро́мах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

бром nghĩa là gì?

бром (danh từ) nghĩa là brom, brôm.

бром đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бром (phiên âm Latinh brom, IPA [brom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.