бром
giống đựcbất động vật
brom[brom]
giọng máy của trình duyệt
бром nghĩa là brom, brôm.
Nghĩa của бром
Danh từ
- Brom, brôm, bờ-rôm.
Biến cách của бром (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бро́м | бро́мы |
| Sinh cách кого? чего? | бро́ма | бро́мов |
| Tặng cách кому? чему? | бро́му | бро́мам |
| Đối cách кого? что? | бро́м | бро́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | бро́мом | бро́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | бро́ме | бро́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бром nghĩa là gì?
бром (danh từ) nghĩa là brom, brôm.
бром đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бром (phiên âm Latinh brom, IPA [brom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.