бро́мистый
brómistyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бро́мистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бро́мистый nghĩa là brômua.
Nghĩa của бро́мистый
Tính từ
- Bromua, brômua.
- бро́мистый ка́лийkali bromua, kali brômua
Biến cách của бро́мистый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бро́мистый | бро́мистое | бро́мистая | бро́мистые |
| Sinh cách | бро́мистого | бро́мистого | бро́мистой | бро́мистых |
| Tặng cách | бро́мистому | бро́мистому | бро́мистой | бро́мистым |
| Đối cách | бро́мистый | бро́мистое | бро́мистую | бро́мистые |
| Công cụ cách | бро́мистым | бро́мистым | бро́мистой | бро́мистыми |
| Giới cách | бро́мистом | бро́мистом | бро́мистой | бро́мистых |
| Dạng ngắn | бро́мист | бро́мисто | бро́миста | бро́мисты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бромистый nghĩa là gì?
бромистый (tính từ) nghĩa là brômua.
бромистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бро́мистый (phiên âm Latinh brómistyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.