броже́ние
giống trungbất động vật
brožénije[brɐˈʐɛnʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên броже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
броже́ние nghĩa là sự lên men.
Nghĩa của броже́ние
Danh từ
- Sự lên men.
- nghĩa bóng [sự] bất mãn, bất bình.
- брожение умо́в[sự] khích động, bất bình, bất mãn
Biến cách của броже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | броже́ние | броже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | броже́ния | броже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | броже́нию | броже́ниям |
| Đối cách кого? что? | броже́ние | броже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | броже́нием | броже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | броже́нии | броже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của броже́ние
Câu hỏi thường gặp
брожение nghĩa là gì?
брожение (danh từ) nghĩa là sự lên men.
брожение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là броже́ние (phiên âm Latinh brožénije, IPA [brɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.