TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бронено́сный

bronenósnyj[brənʲɪˈnosnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бронено́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бронено́сный nghĩa là được bọc sắt, bọc thép.

Nghĩa của бронено́сный

Tính từ

  1. Được bọc sắt, bọc thép, thiết giáp.
    • броненосный кре́йсерtuần dương hạm bọc sắt (thép)

Biến cách của бронено́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбронено́сныйбронено́сноебронено́снаябронено́сные
Sinh cáchбронено́сногобронено́сногобронено́снойбронено́сных
Tặng cáchбронено́сномубронено́сномубронено́снойбронено́сным
Đối cáchбронено́сный / бронено́сногобронено́сноебронено́снуюбронено́сные / бронено́сных
Công cụ cáchбронено́снымбронено́снымбронено́снойбронено́сными
Giới cáchбронено́сномбронено́сномбронено́снойбронено́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

броненосный nghĩa là gì?

броненосный (tính từ) nghĩa là được bọc sắt, bọc thép.

броненосный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бронено́сный (phiên âm Latinh bronenósnyj, IPA [brənʲɪˈnosnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.