бронено́сный
Dấu sắc trên бронено́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бронено́сный nghĩa là được bọc sắt, bọc thép.
Nghĩa của бронено́сный
Tính từ
- Được bọc sắt, bọc thép, thiết giáp.
- броненосный кре́йсерtuần dương hạm bọc sắt (thép)
Biến cách của бронено́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бронено́сный | бронено́сное | бронено́сная | бронено́сные |
| Sinh cách | бронено́сного | бронено́сного | бронено́сной | бронено́сных |
| Tặng cách | бронено́сному | бронено́сному | бронено́сной | бронено́сным |
| Đối cách | бронено́сный / бронено́сного | бронено́сное | бронено́сную | бронено́сные / бронено́сных |
| Công cụ cách | бронено́сным | бронено́сным | бронено́сной | бронено́сными |
| Giới cách | бронено́сном | бронено́сном | бронено́сной | бронено́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
броненосный nghĩa là gì?
броненосный (tính từ) nghĩa là được bọc sắt, bọc thép.
броненосный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бронено́сный (phiên âm Latinh bronenósnyj, IPA [brənʲɪˈnosnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.