TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бронеавтомоби́ль

giống đựcbất động vật
broneavtomobílʹ[ˌbronʲɪəftəmɐˈbʲilʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бронеавтомоби́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бронеавтомоби́ль nghĩa là chiếc xe bọc sắt, xe bọc thép.

Nghĩa của бронеавтомоби́ль

Danh từ

  1. Chiếc xe bọc sắt, xe bọc thép, xe thiết giáp, tàu bò.

Biến cách của бронеавтомоби́ль (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бронеавтомоби́льбронеавтомоби́ли
Sinh cách кого? чего?бронеавтомоби́лябронеавтомоби́лей
Tặng cách кому? чему?бронеавтомоби́любронеавтомоби́лям
Đối cách кого? что?бронеавтомоби́льбронеавтомоби́ли
Công cụ cách кем? чем?бронеавтомоби́лембронеавтомоби́лями
Giới cách о ком? о чём?бронеавтомоби́лебронеавтомоби́лях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

бронеавтомобиль nghĩa là gì?

бронеавтомобиль (danh từ) nghĩa là chiếc xe bọc sắt, xe bọc thép.

бронеавтомобиль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бронеавтомоби́ль (phiên âm Latinh broneavtomobílʹ, IPA [ˌbronʲɪəftəmɐˈbʲilʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.