TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бронебойщик

giống đực
bronebojščik giọng máy của trình duyệt

бронебойщик nghĩa là xạ thủ chống tăng, pháo thủ chống tăng.

Nghĩa của бронебойщик

Danh từ

  1. Xạ thủ chống tăng, pháo thủ chống tăng.

Câu hỏi thường gặp

бронебойщик nghĩa là gì?

бронебойщик (danh từ) nghĩa là xạ thủ chống tăng, pháo thủ chống tăng.

бронебойщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бронебойщик (phiên âm Latinh bronebojščik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.